CẬP NHẬT DANH SÁCH ĐƠN HÀNG NHẬT BẢN THÁNG 12

I.ĐƠN HÀNG CHO NAM

1.QB37.MỘC XÂY DỰNG; SL 3 nam; Tuổi 21 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 03/12; Tỉnh FUKUSHIMA; Lương cơ bản 17 man

2.QB38.ĐƯỜNG ỐNG; SL 2 nam; Tuổi từ 19 – 29; Bằng cấp THPT: Ngày thi 04/12; Tỉnh OSAKA; Lương cơ bản 17 man.

3.QB39.HÀN CÔNG TRÌNH; SL 1 NAM; Tuổi từ 19 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 05/12; Tỉnh SAITAMA; Lương cơ bản 17 man.

4.QB40.HÀN BÁN TỰ ĐỘNG; SL 2 nam; Tuổi từ 22 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 07/12; Tỉnh HIROSHIMA; Lương cơ bản 19,5 man.

5.QB41.GIA CÔNG CƠ KHÍ; SL 3 nam; Tuổi từ 22 – 29; Bằng cấp THPT; Ngày thi 10/12; Tỉnh KYOTO; Lương cơ bản 16 man.

6.QB42.HOÀN THIỆN SẢN PHẨM CƠ KHÍ; SL 3 nam; Tuổi từ 25 – 32; Bằng cấp THPT; Ngày thi 13/ 12; Tỉnh SHIGA; Lương cơ bản 15,5 man.

7.QB43.HÀN; SL 2 nam; Tuổi từ 23 – 28; Bằng cấp THPT; Ngày thi 15/ 12; Tỉnh KUMAMOTO; Lương cơ bản 17,5 man ( chưa kể làm thêm )

8.QB45.LẮP ĐẶT ĐIỆN NƯỚC; SL 4 nam; Tuổi từ 18 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 16/12; Tỉnh MIYAGI; Lương cơ bản 15.5 man.

9.QB46.DỌN DẸP TÒA NHÀ; SL 12 nam; Tuổi từ 18 – 29; Bằng cấp THPT; Ngày thi 18/12; Tỉnh OSAKA, CHIBA; Lương cơ bản 18 man ( chưa kể làm thêm )

10.QB47.CHẾ BIẾN CƠM HỘP; SL 13 nam; Tuổi từ 19 – 28; Bằng cấp THPT; Ngày thi 18/12; Tỉnh CHIBA, FUKUSHIMA; Lương cơ bản 15,5 man ( chưa kể làm thêm )

II.ĐƠN HÀNG CHO NỮ

1.QBN020.ĐIỀU DƯỠNG; SL 3 nữ; Tuổi từ 18 – 36; Bằng cấp THPT; Ngày thi 04/12; Tỉnh YOKOHAMA; Lương cơ bản 18 man ( chưa kể làm thêm)

2.QBN021.MAY; SL 3 nữ; Tuổi từ 19 – 34; Bằng cấp THPT; Ngày thi 08/12; Tỉnh HIROSHIMA; Lương cơ bản 15 man

3.QBM022.MAY; SL 3 nữ; Tuổi từ 18 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 09/12; Tỉnh OAMORI; Lương cơ bản 15 man ( chưa kể làm thêm )

4.QBN023.TRỒNG NẤM ; SL 2 nữ; Tuổi từ 18 – 27; Bằng cấp THPT; Ngày thi 09/12; Tỉnh NAGASHAKI; Lương cơ bản 16,5 man

5.QBN024.SẢN XUẤT BÁNH MỲ; SL 8 nữ; Bằng cấp THPT; Ngày thi 17/12; Tỉnh TOKYO; Lương cơ bản 15,5 man

6.QBN025.DỌN DẸP TÒA NHÀ; SL 12 nam,14 nữ; Bằng cấp THPT; Ngày thi 17/12; Tỉnh OSAKA,CHIBA, KANAGAWA; Lương cơ bản 18 man.

7.QNN026.CHẾ BIẾN CƠM HỘP; SL 18 nữ; Tuổi từ 19 – 28; Bằng cấp THPT; Ngày thi 17/12; Tỉnh CHIBA,FUKUSHIMA; Lương cơ bản 15,5 man ( chưa kể làm thêm

 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN XKLĐ & DU HỌC MIỄN PHÍ




TƯ VẤN ĐÀO TẠO NGHỀ VÀ XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG, DU HỌC

Trụ sở chính: Xóm 4, Hợp Phú, Quảng Hợp, Quảng Trạch, Quảng Bình.

Hotline: 098.115.73.73

Email: xklduytin73@gmail.com