DANH SÁCH ĐƠN HÀNG NHẬT BẢN MỚI CẬP NHẬT

CẬP NHẬT DANH SÁCH ĐƠN HÀNG NHẬT BẢN THÁNG NGÀY 20/2

I. ĐƠN HÀNG CHO NAM.

1.QB74.ĐIỀU KHIỂN MÁY XÂY DỰNG; SL 2 nam; Tuổi từ 18 – 34; Bằng cấp THPT; Ngày thi 09/01; Tỉnh SHIZUOKA; Lương cơ bản 110.000 yên ( chưa kể làm thêm )

2.QB75.GIÀN GIÁO; SL 3 nam; Tuổi từ 19 – 28; Bằng cấp THPT; Ngày thi 18/12; Tỉnh FUKUOKA; Lương cơ bản 130.000 yên ( chưa kể làm thêm )

3.QB76.HOÀN THIỆN NỘI THẤT; SL 2 nam; Tuổi từ 19 – 28; Bằng cấp THPT; Ngày thi 23/12; Tỉnh SAGA; Lương cơ bản 110.000 yên ( chưa kể làm thêm )

4.QB77.CHỐNG THẤM; SL 3 nam; Tuổi 18 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 18/12; Tỉnh OSAKA; Lương cơ bản 140.000 yên ( chưa kể làm thêm )

5.QB78.GIA CÔNG CÁCH NHIỆT; SL 3 nam; Tuổi từ 18 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 13/01; Tỉnh SAITAMA; Lương cơ bản 170.000 yên ( chưa kể làm thêm )

6.QB79.ĐIỀU DƯỠNG; SL 35 nam & nữ; Tuổi từ 17 – 35; Bằng cấp THPT; Ngày thi 22/02; Tỉnh HOKKAIDO; NIGATA; TOKYO; OSAKA..Lương cơ bản 135.000 yên ( chưa kể làm thêm )

7.QB80.HOÀN THIỆN NỘI THẤT; SL 2 nam; Tuổi từ 20 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 09/01; Tỉnh khu vực Kanto ( Saitama, Tokyo, Chiba.) Lương cơ bản 135.000 yên ( chưa kể làm thêm )

8.QB81.GIA CÔNG SẮT THÉP; SL 2 nam; Tuổi từ 18 – 28; Bằng cấp THPT; Ngày thi 20/12; Tỉnh FUKUOKA; Lương cơ bản 115.000 yên ( chưa kể làm thêm )

9.QB82.SẢN XUẤT THÙNG GIẤY, CARTON; SL 6 nam & nữ; Tuổi từ 19 – 28; Bằng cấp THPT; Ngày thi 10/01; Tỉnh SHIZUOKA; Lương cơ bản 115.000 yên ( chưa kể làm thêm )

10.QB83.SƠN TƯỜNG NHÀ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG; SL 3 nam; Tuổi từ 19 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 10/01; Tỉnh SAITAMA; Lương cơ bản 120.000 yên ( chưa kể làm thêm )

11.QB84.GIA CÔNG KIM LOẠI; SL 3 nam; Tuổi từ 19 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 21/12; Tỉnh HIROSHIMA; Lương cơ bản 100.000 yên ( chưa kể làm thêm )

12.QB85.GIA CÔNG KIM LOẠI; SL 24 nam & nữ; Tuổi từ 19 – 27; Bằng cấp THPT; Ngày thi 17/12; Tỉnh IBARAKI; Lương cơ bản 95.000 yên ( chưa kể làm thêm )

13.QB86.NÔNG NGHIỆP CHĂN NUÔI; SL 2 nam; Tuổi từ 18 – 28; Bằng cấp THPT; Ngày thi 16/12; Tỉnh KUMOMOTO; Lương cơ bản 110.000 yên ( chưa kể làm thêm )

14.QB87.XÂY TRÁT; SL 2 nam; Tuổi từ 19 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 17/12; Tỉnh OSAKA; Lương thực lĩnh 120.00 yên ( chưa kể làm thêm )

15.QB88.LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LÀM LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ; SL 3 nam; Tuổi từ 19 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 21/12; Tỉnh NAGAGAWA; Lương thực lĩnh 110.000 yên ( chưa kể làm thêm )

16.QB89.TẤM KIM LOẠI XÂY DỰNG; SL 2 nam; Tuổi từ 20 – 28; Bằng cấp THPT; Ngày thi 16/01; Tỉnh HYOGO; Lương thực lĩnh 115.000 yên ( chưa kể làm thêm )

17.QB90.CHỐNG THẤM; SL 2 nam; Tuổi từ 19 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 14/01; Tỉnh KANAGAWA; Lương thực lĩnh 130.000 yên ( chưa kể làm thêm )

18.TCCH; CHẾ BIẾN CƠM HỘP; SL 2 nam & 4 nữ; Tuổi từ 19 – 29; Bằng cấp THPT; Ngày thi 14/3; Tỉnh HIROSHIMA; Lương cơ bản 144.000 yên ( chưa kể làm thêm )

19.TCXDTH; XÂY DỰNG TỔNG HỢP; SL 2 nam; Tuổi từ 18 – 35; Bằng cấp THCS; Ngày thi 01/3; Tỉnh TOTTORI; Lương cơ bản 152.000 yên ( chưa kể làm thêm )

20.TCMCP; MỘC CỐP PHA; SL 8 nam; Tuổi từ 18 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 25/2; Tỉnh TOKYO, GIFU, AICHI; Lương cơ bản 163.000 yên ( chưa kể làm thêm )

21.TCCBTS; CHẾ BIẾN THỦY SẢN; SL 3 nữ; Tuổi từ 20 – 25; Bằng cấp THPT; Ngày thi 26/2; Tỉnh MIE; Lương cơ bản 000 yên ( chưa kể làm thêm )

22.TCVHMDK; VẬN HÀNH MÁY ĐÚC KHUÔN BÊ TÔNG; SL 2 nam; Tuổi từ 20 – 25; Bằng cấp THPT; Ngày thi 16/2; Tỉnh MIE; Lương cơ bản 130.000 yên ( chưa kể làm thêm )

23.TCRVLD; RẢI VẺ LÀN ĐƯỜNG; SL 1 nam; Tuổi từ 20 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 26/2; Tỉnh SHIZUOKA; Lương cơ bản 130.000 yên ( chưa kể làm thêm )

24.TCSXD; SƠN XÂY DỰNG; SL 2 nam; Tuổi từ 18 – 25; Bằng cấp THPT; Ngày thi 26/2; Tỉnh AICHI; Lương cơ bản 130.000 yên ( chưa kể làm thêm)

25.GCBCH; CHẾ BIẾN CƠM HỘP; SL 8 nam 4 nữ; Tuổi từ 19 – 29; Bằng cấp THPT; Ngày thi 15/3; Tỉnh SHIGA; Lương cơ bản 148.000 yên ( chưa kể làm thêm )

26.GLRM; LẮP RÁP MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ; SL 3 nam; Tuổi từ 19 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 12/3; Tỉnh HYOGO; Lương cơ bản 143.000 yên ( chưa kể làm thêm )

27.GDGCN; ĐÓNG GÓI CÔNG NGHIỆP; SL 3 nam; Tuổi 19 – 25; Bằng cấp THPT; Ngày thi 25/2; Tỉnh CHIBA; Lương cơ bản 107.000 yên ( chưa kể làm thêm )

28.GCBTB; CHẾ BIẾN THỊT BÒ, LỢN; SL 7 nam 8 nữ; Tuổi từ 21 – 28; Bằng cấp THPT; Ngày thi 05/3; Tỉnh KANAGAWA; Lương cơ bản 173.000 yên ( chưa kể làm thêm )

II. ĐƠN HÀNG CHO NỮ

1. QBN036.GIẶT LÀ; SL 4 nữ; Tuổi từ 18 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 06/01; Tỉnh NAGOYA; Lương thực lĩnh 115.000 yên ( chưa kể làm thêm )

2.QBN037.ĐIỀU DƯỠNG; SL 35 nam & nữ; Tuổi từ 17 – 35; Bằng cấp THPT; Ngày thi 22/02; Tỉnh HOKKAIDO, OSAKA, NIIGATA, TOKYO.. Lương thực lĩnh 135.000 yên ( chưa kể làm thêm )

3.QB038.SẢN XUẤT HỘP, THÙNG GIẤY CARTON; SL 6 nam & nữ; Tuổi từ 19 – 28; Bằng cấp THPT; Ngày thi 10/01; Tỉnh SHIZUOKA; Lương thực lĩnh 115.000 yên ( chưa kể làm thêm )

4.QBN039.GIẶT LÀ; SL 2 nữ; Tuổi từ 18 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 06/01; Tỉnh OSAKA; Lương thực lĩnh 115.000 yên ( chưa kể làm thêm )

5.QBN040.ĐIỀU DƯỠNG; SL 8 nữ; Tuổi từ 18 – 27; Bằng cấp THPT; Ngày thi 20/12; Tỉnh FUKUOKA; Lương thực lĩnh 140.000 yên ( chưa kể làm thêm )

6.QBN041.ĐIỀU DƯỠNG VIÊN; SL 2 nữ; Tuổi từ 18 – 35; Bằng cấp THPT; Ngày thi 18/12; Tỉnh NAGASAKI; Lương thực lĩnh 135.000 yên ( chưa kể làm thêm )

7.QBN042.GIA CÔNG KIM LOẠI; SL 24 nam & nữ; Tuổi từ 19 – 27; Bằng cấp THPT; Ngày thi 17/12; Tỉnh IBARAKI; Lương thực lĩnh 95.000 yên ( chưa kể làm thêm )

8.QBN043.ĐIỀU DƯỠNG; SL 2 nữ; Tuổi từ 18 – 35; Bằng cấp THPT; Ngày thi 18/12; Tỉnh NAGASAKI; Lương thực lĩnh 135.000 yên ( chưa kể làm thêm )

9.QBN044.SẢN XUẤT BÁNH MÌ; SL 3 nữ; Tuổi từ 20 – 25; Bằng cấp THPT; Ngày thi 10/01; Tỉnh FUKUI; Lương thực lĩnh 115.000 yên ( chưa kể làm thêm )

10.QBN045.MAY BAO BÌ; SL 4 nữ; Tuổi từ 19 – 29; Bằng cấp THPT; Ngày thi 21/12; Tỉnh HIROSHIMA; Lương thực lĩnh 100.000 yên ( chưa kể làm thêm )

11.QBN046.CHẾ BIẾN THỰC PHẨM; SL 3 nữ; Tuổi từ 20 – 25; Bằng cấp THPT; Ngày thi 10/01; Tỉnh FUKUI; Lương thực lĩnh 115.000 yên ( chưa kể làm thêm )

12.QBN047.DỌN DẸP TÒA NHÀ; SL 3 nữ; Tuổi từ 20 – 25; Bằng cấp THPT; Ngày thi 20/12; Tỉnh OSAKA; Lương thực lĩnh 150.000 yên ( chưa kể làm thêm )

 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN XKLĐ & DU HỌC MIỄN PHÍ




TƯ VẤN ĐÀO TẠO NGHỀ VÀ XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG, DU HỌC

Trụ sở chính: Xóm 4, Hợp Phú, Quảng Hợp, Quảng Trạch, Quảng Bình.

Hotline: 098.115.73.73

Email: xklduytin73@gmail.com