CẬP NHẬT BỔ SUNG DANH SÁCH ĐƠN HÀNG MỚI THÁNG 12

CẬP NHẬT DANH SÁCH BỔ SUNG ĐƠN HÀNG THÁNG 12

I.ĐƠN HÀNG CHO NAM

1.QB49.MỘC XÂY DỰNG; SL 3 nam; Tuổi từ 21 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 02/12; Tỉnh FUKUSHIMA; Lương cơ bản 17 man. ( chưa kể làm thêm )

2.QB50.ĐƯỜNG ỐNG; SL 2 nam; Tuổi từ 19 – 29; Bằng cấp THPT: Ngày thi 04/12; Tỉnh OSAKA; Lương cơ bản 17 man.

3.QB51.HÀN CÔNG TRÌNH; SL 1 nam; Tuổi từ 19 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 05/12; Tỉnh SAITAMA; Lương cơ bản 17 man.

4.QB52.TRỒNG CÂY CÔNG VIÊN; SL 1 nam; Tuổi từ 19 – 29; Bằng cấp THPT; Ngày thi 06/12; Tỉnh OSAKA; Lương cơ bản 17 man.

5.QB53.KỶ SƯ ĐIỆN; SL 2nam; Tuổi từ 22 – 35; Bằng cấp THPT; Ngày thi 06/12; Tỉnh KUMAMOTO; TOKYO; Lương cơ bản 21 man.

6.QB54.KỶ SƯ XÂY DỰNG, XÂY DỰNG CÔNG VIÊN; SL 2 nam; Tuổi từ 22 – 35; Bằng cấp THPT: Ngày thi 07/12; Lương cơ bản 19,5 man.

7.QB55.HÀN BÁN TỰ ĐỘNG; SL 2 nam; Tuổi 22 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 07/12; Tỉnh HIROSHIMA; Lương cơ bản 19,5 man.

8.QB56.SẢN XUẤT MÌ SỢI; SL 14 nam & nữ; Tuổi từ 20 – 40; Bằng cấp THPT; Ngày thi 09/12; Tỉnh SHIGA; Lương cơ bản 21 man ( đơn quay lại).

9.QB57.GIA CÔNG CƠ KHÍ; SL 3 nam; Tuổi từ 23– 29 ; Bằng cấp THPT; Ngày thi 10/12; Tỉnh KYOTO; Lương cơ bản 16 man.

10.QB58.HOÀN THIỆN SẢN PHẨM CƠ KHÍ; SL 3 nam; Tuổi từ 25 – 32; Bằng cấp THPT; Ngày thi 14/12; Tỉnh SHIGA; Lương cơ bản 16,5 man.

11.QB59.LẮP ĐẶT ĐIỆN NƯỚC; SL 4 nam; Tuổi từ 18 – 30; Bằng cấp THPT: Ngày thi 16/12; Tỉnh MIYAGI; Lương cơ bản 15,5 man.

12.QB60.HÀN; SL 2 nam; Tuổi từ 22 – 28; Bằng cấp THPT; Ngày thi 15/12; Tỉnh KUMAMOTO; Lương cơ bản 17,5 man.

13.QB61.SẢN XUẤT KHUNG NHÔM KÍNH; SL 25 nam & nữ; Tuổi 19 – 27;  Bằng cấp THPT; Ngày thi 17/12; Tỉnh IBARAKI; Lương cơ bản 15 man. Tăng ca nhiều

14.QB62.GIÀN GIÁO; SL 3 nam; Tuổi từ 19 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi  18/12; Tỉnh FUKUOKA; Lương cơ bản 18 man.

15.QB63.GIA CÔNG KIM LOẠI; SL 2 nam; tuổi từ 18 – 28; Bằng cấp THPT; Ngày thi 20/12; Tỉnh FUKUOKA; Lương cơ bản 17 man. Tăng ca nhiều.

16.ITCKXD.CƠ KHÍ XÂY DỰNG; SL 2 nam; Tuổi từ 18 – 32; Bằng cấp THPT; Ngày thi 15/12; Tỉnh OSAKA; Lương cơ bản 30triệu VNĐ ( chưa kể làm thêm )

17.ITXD.XÂY DỰNG; SL 1 nam; Tuổi từ 18 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 16/12; Tỉnh OSAKA; Lương cơ bản 30 triệu VNĐ  ( chưa kể làm thêm )

18.ITKHCK.KIỂM HÀNG CƠ KHÍ; SL 2 nam 1 nữ; Tuổi từ 18 – 23; Bằng cấp THPT; Ngày thi 21/12; Tỉnh OSAKA; Lương cơ bản 32 triệu VNĐ ( chưa tính làm thêm )

19.ITVSB.VẮT SỮA BÒ; SL 1 nữ; Tuổi từ 22 – 28; Bằng cấp THPT; Ngày thi 17/12; Tỉnh TOTTORI; Lương cơ bản 28 triệu VNĐ ( chưa tính làm thêm )

II.ĐƠN HÀNG CHO NỮ

1.QBN023.ĐIỀU DƯỠNG; SL 3 nữ; Tuổi từ 18 – 36; Bằng cấp THPT; Ngày thi 04/12; Tỉnh YOKOHAMA; Lương cơ bản 18 man. Tăng ca nhiều.

2.QBN024.CHẾ BIẾN ĐỒ ĂN NHANH; SL 8 nam & nữ; Tuổi 20 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 04/12; Tỉnh OKINAWA; Lương cơ bản 15 man.

3.QBN025.MAY MẶC; SL 3 nữ; Tuổi từ 18 – 35;Bằng cấp THPT; Ngày thi 09/12; Tỉnh AOMORI; Lương cơ bản 15 man. Tăng ca nhiều.

4.QBN026.SẢN XUẤT KHUNG NHÔM KÍNH; SL 25 nam & nữ; Tuổi từ 19 – 27; Bằng cấp THPT; Ngày thi 17/12; Tỉnh IBARAKI; Lương cơ bản 15 man. Tăng ca nhiều.

4.QBN027.DỌN DẸP TÒA NHÀ; SL 6 nữ; Tuổi từ 20 – 30; Bằng cấp THPT; Ngày thi 17/12; Tỉnh KANAGAWA; Lương cơ bản 17 man.

5.QBN028.DỌN DẸP TÒA NHÀ; SL 20 nam & nữ; Tuổi từ 18 – 29; Bằng cấp THPT; Ngày thi 18/12. Tỉnh CHIBA, OSAKA; Lương cơ bản 18 man.

6.QBN029.CHẾ BIẾN CƠM HỘP; SL 31 nam & nữ; Tuổi từ 19 – 28; Bằng cấp THPT; Ngày thi 18/12; Tỉnh CHIBA, FUKUSHIMA. Lương cơ bản 16,5 man.

 

 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN XKLĐ & DU HỌC MIỄN PHÍ




TƯ VẤN ĐÀO TẠO NGHỀ VÀ XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG, DU HỌC

Trụ sở chính: Xóm 4, Hợp Phú, Quảng Hợp, Quảng Trạch, Quảng Bình.

Hotline: 098.115.73.73

Email: xklduytin73@gmail.com